arrow Thống kê  arrow Cơ sở vật chất
Trường
Phòng học văn hóa
Phòng học bộ môn
Phòng thư viện, thiết bị dạy học
Phòng hành chính, hiệu bộ, Đoàn Đội
Tổng số
Chia ra cấp xây dựng
Tổng số
Chia ra cấp xây dựng
Tổng số
Tổng DT
Chia ra cấp xây dựng
Tổng số
Tổng DT
Chia ra cấp xây dựng
Kiên cố
BKC
Tạm
Mượn
Kiên cố
BKC
Tạm
Kiên cố
BKC
Tạm
Kiên cố
BKC
Tạm
1.  Trường MN TT Sao Mai 6 0 6 0 0 1 55m2 1 1 60m2 1
2.  Trường MN TT Sơn Ca
3.  Trường MN TT Thiên Nga 5 5 2 40 40
4.  Trường MN Thủy Tiên 11 5 6 4 54 4
5.  Trường MN Tuổi Hồng 9 0 9 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 2 0
6.  Trường MN Tuổi Ngọc 22 7 321,6 7
7.  Trường MN Vàng Anh 11 3 8 0 0 0 0 6 121 0 6 0
8.  Trường Mầm non Tuổi Thơ 15 14 1 4 155.6 4
9.  Trường MN Hoa Ngọc Lan 9 3 6
10.  Trường Mầm non Hoa Sữa 9 6 2 1 1 20 1
11.  Trường MN Bằng Lăng 13 3 3
12.  Trường MN Dân lập Cao Su 10 10 2 75m2
13.  Trường MN TT Chim Non 5 5 2 60 2
14.  Trường MN Hoa Anh Đào 11 0 11 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 96 0 4 0
15.  Trường MN Hoa Hồng 9 8 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 56m2 4 0 0
16.  Trường MN Hoa Mai 8 7 1 5 105 5
17.  Trường MN non Họa Mi 9 4 2 3 6 6
18.  Trường MN Hoa Phượng 13 11 2 5 82,87 5
19.  Trường MN Hoa Pơ Lang 15 15 1 1 1 93m2 1
20.  Trường mầm non Hoa Sen 7 0 7 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 70 0 4 0
21.  Trường MN Hoa Thạch Thảo 11 10 1 5 42 5
22.  Trường MN TT Mi Sa
23.  Trường MN Nắng Hồng 19 18 1 1 1
24.  Trường MN Nắng Mai 8 6 2
25.  Nhóm TT độc lập P.Q.thắng 7 7
26.  Nhóm TT độc lập P.Thống Nhất 12 12 12
27.  Nhóm TT độc lập P.Q.Trung 9 9 1 15 1
28.  Nhóm TT độc lập P.Thắng Lợi 8 8
29.  Nhóm TT độc lập P.Lê Lợi 6 6
30.  Nhóm TT độc lập X.Hòa Bình 1 1
31.  Nhóm TT độc lập P.Duy Tân 12 0 12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
32.  Trường Mầm non Hoàng Sa 9 8 1 6 312 6
33.  Trường MN TT ABC
34.  Trường MN TT Ban Mai Xanh
35.  Trường MN TT Đồ Rê Mí
36.  Trường MN TT Ngôi Sao Xanh
37.  Trường MN TT Sen Hồng 4 4 1 50m2 1
38.  Trường MN TT Sunny 7 6 1 1 1 1 22m 1
39.  Trường MN TT Hoa Trạng Nguyên
40.  Tiểu học Kim Đồng
41.  Trường TH Bế Văn Đàn 16 10 3 3
42.  Trường TH Cao Bá Quát
43.  Trường TH Đặng Trần Côn 32 24 5 3 1 48 1 4 126,48 4
44.  Trường TH Đào Duy Từ
45.  Trường TH Đoàn thị Điểm 19 10 8 1 1 1 1 49 1 3 104 3
46.  Trường TH Hoàng Văn Thụ 19 19 1 1 1 49 1 5 147 5
47.  Trường TH KơPaKơLơng 16 15 1 1 1 5 5
48.  Trường TH Lê Hồng Phong 25 20 5 1 1 1 45 1 2 90 2
49.  Trường TH Lê Lợi 14 14 1 48m2 1 4 102m2 4
50.  Trường TH Lê Văn Tám 19 5 14 1 1 1 56 4 156m2 4
51.  Trường TH Lương thế Vinh 15 14 1 3 108 3 5 133 5
52.  Trường TH Mạc Đĩnh Chi 13 5 8 2 44 2
53.  Trường TH Ngô Quyền
54.  Trường TH Ngô Thì Nhậm 20 10 10 20 10 10 1 58 1 3 172 3
55.  Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 9 9 1 56 1 1 56 1
56.  Trường TH Nguyễn Hiền 11 6 5 1 24m 1 2 48m 2
57.  Trường TH Nguyễn Hữu Cảnh 19 10 9 1 1 1 41 1 1 42 1
58.  Trường TH Nguyễn Trãi 12 10 0 0 2 1 1 0 0 2 48 2 0 0 5 120 5 0 0
59.  Trường TH Nguyễn Tri Phương 23 23 1 56 1 6 112 6
60.  Trường TH Nguyễn Trung Trực
61.  Trường TH Nguyễn Văn Cừ
62.  Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 12 0 12 0 0 0 0 0 0 1 72 1 0 0 6 200 6 0 0
63.  Trường TH Nguyễn Viết Xuân 14 12 2 0 0 0 0 0 0 2 75 0 2 0 5 175 0 5 0
64.  Trường TH Phan Chu Trinh 21 21 1 1 1 72 1 3 54 3
65.  Trường TH Phan Đình Phùng 23 22 2 2 1 40m2 1 5 2 3
66.  Trường TH Phùng Khắc Khoan 14 14 1 90 1 5 126 5
67.  Trường TH Quang Trung 19 16 3 1 1 1 72 m2 1 4 96 m2 4
68.  Trường TH Trần Phú
69.  Trường TH Trần Quốc Toản 20 10 10 1 72m2 01 01 21m2 01
70.  Trường TH Triệu Thị Trinh 11 10 1 1 50 1 4 119 4
71.  Trường TH Võ Thị Sáu 20 20 2 2 2 88.56 88.56 9 267.06 267.06
72.  Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình 23 19 2 2 1 3 3
73.  Tiểu học demo
74.  THCS Nguyễn Sinh Sắc 24 24 0 0 0 5 0 0 0 2 100 2 0 0 5 120 5 0 0
75.  Trường THCS Chu Văn An
76.  Trường THCS Hàm Nghi
77.  Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng 6 6 0 0 0 3 1 2 0 1 77,3 1 0 0 7 350 7 0 0
78.  Trường THCS Lê Đình Chinh 13 6 7 0 0 1 1 0 0 2 2 0 0 3 3
79.  Trường THCS Lê Lợi
80.  Trường THCS Lê Quý Đôn
81.  Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm 7 7 3 3 1 60m2 1 4 4
82.  Trường THCS Nguyễn Công Trứ 10 10 3 3 1 50 1 5 125 5
83.  Trường THCS Nguyễn Du 16 16 1 1 (mượn phòng học văn hóa) 1 50m2 1 3 150m2 3
84.  Trường THCS Nguyễn Huệ 15 10 5 0 0 6 6 0 0 3 114 0 3 0 5 240 0 5 0
85.  Trường THCS Nguyễn Khuyến
86.  Trường THCS Phan Bội Châu 12 4 8 2 2 1 72 m2 1 7 1 6
87.  Trường THCS Trần Hưng Đạo 14 11 3 1 1 1 25.7m2 1 6 6
88.  Trường THCS Trần Khánh Dư 10 8 2 0 0 0 0 0 0 1 48m vuông 0 1 0 5 158m vuông 0 5 0
89.  Trường THCS Phạm Hồng Thái 11 11 2 2 8 8
90.  Trường THCS Trường Sa 12 12 4 4 2 304m2 2 9 592 m2 9
91.  Trường THCS Lý Thường Kiệt 10 10 0 1 55m2 1 8 8
92.  Trường THCS Nguyễn thị Minh Khai

Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Đường Ba Đình - Thành phố Kon Tum
Điện thoại: 060.3862204
Website: www.kontumcity.edu.vn - Email: pgdkontum.kontum@moet.edu.vn

vdc3