Tuesday, 17/07/2018 - 18:40|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM

Cơ sở vật chất

(Ngày 17 tháng 07 năm 2018)
Tên đơn vị Phòng học văn hoá Phòng học bộ môn Phòng thư viện thiết bị dạy học Chia ra cấp xây dựng Phòng hành chính
Tổng số Chia ra cấp xây dựng Tổng số Chia ra cấp xây dựng Tổng số Tổng diện tích Kiên cố BKC Tạm Tổng số Tổng diện tích Chia ra cấp xây dựng
Kiên cố BKC Tạm Mượn Kiên cố BKC Tạm Kiên cố BKC Tạm
1. Tổng cộng
2. Trường tiểu học Lê Lợi
3. Trường THCS Lê Lợi
4. Trường THCS Phạn Hồng Thái
5. Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan 9 3 6
6. Trường mầm non Hoa Phượng 13 11 2 5 82 5
7. Trường mầm non Tuổi thơ 15 14 1 4 155.6 4
8. Trường mầm non Hoa Thạch Thảo
9. Trường mầm non Thủy Tiên
10. Trường mầm non Hoa Anh Đào 11 11 2 60 2
11. Trường mầm non Nắng Mai 8 6 2 1 40 1
12. Trường mầm non Hoa Hồng
13. Trường mầm non Hoa Sen
14. Trường Mầm non Họa Mi 9 4 2 3 6 6
15. Trường mầm non Tuổi Ngọc
16. Trường mầm non Bằng Lăng
17. Trường mầm non Hoa Pơ Lang
18. Trường mầm non Vàng Anh
19. Trường mầm non Nắng Hồng
20. Trường mầm non Tuổi Hồng
21. Trường mầm non Hoa Mai 8 8 5 5
22. Trường Mầm non Hoa Sữa 9 6 2 1 1 20 1
23. Trường mầm non TT Chim Non
24. Trường mầm non TT Thiên Nga
25. Trường mầm non TT Sao Mai
26. Trường mầm non TT Sơn Ca
27. Trường mầm non TT Mi Sa
28. Trường mầm non Dân lập Cao Su
29. Trường Tiểu học Phan Đình Phùng 89 35 5 4 4 45 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4
30. Trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi
31. Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ
32. Trường tiểu học Lê Hồng Phong
33. Trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ
34. Trường tiểu học Quang Trung
35. Trường tiểu học Trần Phú
36. Trường tiểu học Ngô Quyền
37. Trường tiểu học Võ Thị Sáu
38. Trường tiểu học Phan Chu Trinh
39. Trường tiểu học Triệu Thị Trinh
40. Trường tiểu học Nguyễn Trãi
41. Trường tiểu học Nguyễn Hiền
42. Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân
43. Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
44. Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi 12 1 11 1 60 1 5 176 5
45. Trường tiểu học Lương thế Vinh 14 14 2 2 3 112 112 5 126 126
46. Trường tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
47. Trường tiểu học Trần Quốc Toản 19 10 9 1 72 1
48. Trường tiểu học Lê Văn Tám
49. Trường tiểu học Cao Bá Quát
50. Trường tiểu học Đào Duy Từ
51. Trường tiểu học Bế Văn Đàn
52. Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
53. Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực
54. Trường tiểu học Phùng Khắc Khoan 14 14 1 1 1 90 1 4 1800 4
55. Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương
56. Trường tiểu học KơPaKơLơng
57. Trường tiểu học Đặng Trần Côn
58. Trường tiểu học Đoàn thị Điểm
59. Trường Tiểu học Kim Đồng
60. Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
61. Trường THCS Trần Hưng Đạo
62. Trường THCS Nguyễn Huệ
63. Trường THCS Nguyễn Công Trứ
64. Trường THCS Nguyễn Du
65. Trường THCS Chu Văn An
66. Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
67. Trường THCS Phan Bội Châu
68. Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
69. Trường THCS Trần Khánh Dư
70. Trường THCS Lê Quý Đôn
71. Trường THCS Hàm Nghi
72. Trường THCS Nguyễn Khuyến
73. Trường THCS Lê Đình Chinh
74. Trường THCS Nguyễn Sinh Sắc
75. Trường THCS Lý Thường Kiệt
76. Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai