Monday, 15/10/2018 - 17:10|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ KON TUM

Số liệu thống kê nhân sự

(Ngày 15 tháng 10 năm 2018)
Tên đơn vị Cán bộ cấp quản lý Giáo viên Nhân viên
Tổng số Chia ra Chia theo trình độ Tổng số Chia ra Chia theo trình độ Tổng số Chia theo trình độ đào tạo
Nữ DT Nữ dân tộc Trên DH DH THSP Nữ DT Nữ dân tộc Trên DH ĐH THSP Khác ĐH THSP Khác
1. Tổng cộng
2. Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan 1 2 2 2 2 2 2 2 3 3 34 5 3 5 3 5 6 6 7 8 3
3. Trường mầm non Hoa Phượng
4. Trường mầm non Tuổi thơ 2 30 1 1
5. Trường mầm non Thủy Tiên
6. Trường mầm non Hoa Anh Đào 3 3 3 21 21 11 10 10 1 1 2 6
7. Trường mầm non Nắng Mai 2 2 2 14 14 4 4 1 8 5 6 2 1 3
8. Trường mầm non Hoa Sen
9. Trường mầm non Tuổi Ngọc
10. Trường mầm non Bằng Lăng 3 19 1 1 5 13 1 6 1 1 1 3
11. Trường mầm non Hoa Pơ Lang
12. Trường mầm non Vàng Anh
13. Trường mầm non Tuổi Hồng
14. Trường Mầm non Hoa Sữa 3 4 5 2 2 2 3 3 4 4 2 2 2 2 3 2 2 2 2 3 3
15. Trường mầm non TT Chim Non
16. Trường mầm non TT Thiên Nga
17. Trường mầm non TT Sao Mai
18. Trường mầm non TT Sơn Ca
19. Trường mầm non TT Mi Sa
20. Trường mầm non Dân lập Cao Su
21. Trường tiểu học Cao Bá Quát
22. Trường tiểu học Đào Duy Từ
23. Trường tiểu học Bế Văn Đàn
24. Trường tiểu học Phùng Khắc Khoan 2 1 2 20 19 9 9 9 11 1 4 1 1 2
25. Trường tiểu học Đặng Trần Côn
26. Trường tiểu học Đoàn thị Điểm
27. Trường Tiểu học Kim Đồng
28. Trường mầm non Nắng Hồng
29. Trường tiểu học Nguyễn Tri Phương
30. Trường mầm non Hoa Hồng
31. Trường tiểu học Lê Hồng Phong
32. Trường tiểu học Nguyễn Trãi
33. Trường tiểu học Nguyễn Hiền
34. Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân
35. Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
36. Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi 1 1 18 16 1 1 5 13 3 1 2
37. Trường tiểu học Lương thế Vinh 2 2 2 22 21 5 15 2 4 1 2 1
38. Trường tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh
39. Trường tiểu học Trần Quốc Toản 34 2 3 25 2 1 5 21 2 2 1
40. Trường tiểu học Ngô Thì Nhậm
41. Trường tiểu học Lê Lợi
42. Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
43. Trường THCS Nguyễn Du
44. Trường THCS Chu Văn An
45. Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
46. Trường THCS Phan Bội Châu
47. Trường THCS Lê Lợi
48. Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
49. Trường THCS Trần Khánh Dư
50. Trường THCS Lê Quý Đôn
51. Trường THCS Hàm Nghi
52. Trường THCS Nguyễn Khuyến
53. Trường THCS Lê Đình Chinh
54. Trường THCS Phạn Hồng Thái
55. Trường THCS Lý Thường Kiệt
56. Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
57. Trường mầm non Hoa Thạch Thảo
58. Trường Tiểu học Phan Đình Phùng
59. Trường tiểu học Mạc Đĩnh Chi
60. Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ
61. Trường tiểu học Nguyễn Văn Cừ
62. Trường tiểu học Quang Trung
63. Trường tiểu học Trần Phú
64. Trường tiểu học Ngô Quyền
65. Trường tiểu học Võ Thị Sáu
66. Trường tiểu học Phan Chu Trinh
67. Trường tiểu học Triệu Thị Trinh
68. Trường tiểu học Lê Văn Tám
69. Trường THCS Trần Hưng Đạo
70. Trường THCS Nguyễn Huệ
71. Trường THCS Nguyễn Công Trứ
72. Trường THCS Nguyễn Sinh Sắc
73. Trường Mầm non Họa Mi
74. Trường mầm non Hoa Mai 2 2 14 14 4 4 3 9 2 7 7
75. Trường tiểu học Nguyễn Trung Trực 2 1 2 21 19 9 8 4 16 1 2 1 1
76. Trường tiểu học KơPaKơLơng